- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
lượng dữ liệu; lượng tài liệu
Lượng dữ liệu này rất lớn.
lượng dữ liệu; lượng tài liệu
Lượng dữ liệu này rất lớn.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng dữ liệu; lượng tài liệu
lượng dữ liệu; lượng tài liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.