- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
dày dặn kinh nghiệm; lão luyện; kỳ cựu
Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
dày dặn kinh nghiệm; lão luyện; kỳ cựu
Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
dày dặn kinh nghiệm; lão luyện; kỳ cựu
dày dặn kinh nghiệm; lão luyện; kỳ cựu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.