- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc
Công ty sẽ trả tiền trợ cấp thôi việc.
trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc
Công ty sẽ trả tiền trợ cấp thôi việc.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc
trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.