- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
đòn bẩy tài chính; đòn bẩy vốn
Họ sử dụng đòn bẩy tài chính để mở rộng đầu tư.
đòn bẩy tài chính; tỷ lệ đòn bẩy vốn
Công ty này đã sử dụng đòn bẩy tài chính cao.
đòn bẩy tài chính; đòn bẩy vốn
Họ sử dụng đòn bẩy tài chính để mở rộng đầu tư.
đòn bẩy tài chính; tỷ lệ đòn bẩy vốn
Công ty này đã sử dụng đòn bẩy tài chính cao.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
đòn bẩy tài chính; đòn bẩy vốn
đòn bẩy tài chính; đòn bẩy vốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.