- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
mua chịu; nợ chịu
Công ty chúng tôi không chấp nhận giao dịch tín dụng.
bán chịu; bán trả sau
Chúng tôi không bán chịu.
mua chịu; nợ chịu
Công ty chúng tôi không chấp nhận giao dịch tín dụng.
bán chịu; bán trả sau
Chúng tôi không bán chịu.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
mua chịu; nợ chịu
mua chịu; nợ chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.