- 貝bối(tiền, của cải (vỏ sò))
- 者giả(người, kẻ)
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
đánh một ván; thử vận may một lần
Chúng ta chơi một ván đi!
đánh một ván cược; cược một ván
Chúng ta đánh cược một ván đi!
đánh cược một ván; cược một trận
Chúng ta cá cược một ván đi!
đánh một ván; thử vận may một lần
Chúng ta chơi một ván đi!
đánh một ván cược; cược một ván
Chúng ta đánh cược một ván đi!
đánh cược một ván; cược một trận
Chúng ta cá cược một ván đi!
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
đánh một ván; thử vận may một lần
đánh một ván; thử vận may một lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.