- 貝bối(tiền, của cải (vỏ sò))
- 者giả(người, kẻ)
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
cược; tiền cược; vật đặt cược
中赌博时押的钱或东西dǔbó shí yā de qián huò dōngxi
Anh ấy đặt căn nhà làm tiền cược.
cược; tiền đặt cược; phần đặt cược
中在赌博中下的钱或物品zài dǔbó zhōng xià de qián huò wùpǐn
Anh ấy đặt cược tất cả vào ván bài.
cược; tiền cược; vật đặt cược
中赌博时押的钱或东西dǔbó shí yā de qián huò dōngxi
Anh ấy đặt căn nhà làm tiền cược.
cược; tiền đặt cược; phần đặt cược
中在赌博中下的钱或物品zài dǔbó zhōng xià de qián huò wùpǐn
Anh ấy đặt cược tất cả vào ván bài.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
cược; tiền cược; vật đặt cược
cược; tiền cược; vật đặt cược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.