- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
bội hôn; không thực hiện hôn ước đã cam kết
Anh ấy đã hủy hôn ước.
phủ nhận hôn ước; bội hôn
Anh ấy đã từ hôn.
bội hôn; không thực hiện hôn ước đã cam kết
Anh ấy đã hủy hôn ước.
phủ nhận hôn ước; bội hôn
Anh ấy đã từ hôn.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
bội hôn; không thực hiện hôn ước đã cam kết
bội hôn; không thực hiện hôn ước đã cam kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.