- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
nhóm người "bám trường" sau khi tốt nghiệp (lóng)
Những người sống trong khuôn viên trường thích ở trong trường.
nhóm sinh viên tốt nghiệp nhưng không thể rời xa trường học; "hội lưu luyến trường"
Những người không thể rời khỏi cuộc sống đại học rất khó tìm việc làm.
nhóm người "bám trường" sau khi tốt nghiệp (lóng)
Những người sống trong khuôn viên trường thích ở trong trường.
nhóm sinh viên tốt nghiệp nhưng không thể rời xa trường học; "hội lưu luyến trường"
Những người không thể rời khỏi cuộc sống đại học rất khó tìm việc làm.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
nhóm người "bám trường" sau khi tốt nghiệp (lóng)
nhóm người "bám trường" sau khi tốt nghiệp (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.