- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Wright (tên người)
Wright là bạn của tôi.
Wright (tên người)
Wright là bạn của tôi.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Wright (tên người)
Wright (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.