- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Lesotho (quốc gia ở miền nam châu Phi)
Lesotho (quốc gia ở miền nam châu Phi)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Lesotho (quốc gia ở miền nam châu Phi)
Lesotho (quốc gia ở miền nam châu Phi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.