- 貝bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
- 兼kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)HÌNH THANH
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
kiếm (tiền); kiếm lời
lừa dối; gian lận
kiếm (tiền); kiếm lời
lừa dối; gian lận
kiếm (tiền); kiếm lời
中通过工作或做买卖获得金钱tōngguò gōngzuò huò zuò mǎimài huòdé jīnqián
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
mưu lợi; trục lợi
中通过买卖或工作获得金钱利益tōngguò mǎimài huò gōngzuò huòdé jīnqián lìyì
lừa dối; gian lận
中用不诚实的方法获得利益,欺骗别人yòng bù chéngshí de fāngfǎ huòdé lìyì, qīpiàn biérén
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa đảo; gian trá
中用不诚实的方法骗取他人的钱或东西yòng bù chéngshí de fāngfǎ piàn qǔ tārén de qián huò dōngxi
Anh ta muốn lừa tiền của tôi.
kiếm (tiền); kiếm lời
中通过工作或做买卖获得金钱tōngguò gōngzuò huò zuò mǎimài huòdé jīnqián
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
mưu lợi; trục lợi
中通过买卖或工作获得金钱利益tōngguò mǎimài huò gōngzuò huòdé jīnqián lìyì
lừa dối; gian lận
中用不诚实的方法获得利益,欺骗别人yòng bù chéngshí de fāngfǎ huòdé lìyì, qīpiàn biérén
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa đảo; gian trá
中用不诚实的方法骗取他人的钱或东西yòng bù chéngshí de fāngfǎ piàn qǔ tārén de qián huò dōngxi
Anh ta muốn lừa tiền của tôi.
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.