- 扌thủ(tay)
- 争tranh(tranh giành, đấu tranh)
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
kiếm (tiền)
中通过工作获得金钱tōngguò gōngzuò huòdé jīnqián
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
cố kiếm; phấn đấu để có được
中努力获得或赚取nǔlì huòdé huò zuànqǔ
Anh ấy cố gắng kiếm tiền.
dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
kiếm (tiền)
中通过工作获得金钱tōngguò gōngzuò huòdé jīnqián
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
cố kiếm; phấn đấu để có được
中努力获得或赚取nǔlì huòdé huò zuànqǔ
Anh ấy cố gắng kiếm tiền.
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
kiếm (tiền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vùng vẫy; cố thoát ra
中用力摆脱、逃脱束缚yònglì bǎituō、tàotuō shùfù
Anh ấy đã vùng thoát khỏi sợi dây.
vùng vẫy; cố thoát ra
中用力摆脱、逃脱束缚yònglì bǎituō、tàotuō shùfù
Anh ấy đã vùng thoát khỏi sợi dây.