- 宀miên(mái nhà, che phủ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
đua xe; xe đua
中用汽车竞速的运动或参加竞速的汽车yòng qìchē jìngsù de yùndòng huò cānjiā jìngsù de qìchē
Anh ấy thích xem đua xe.
xe đua; đua xe
中快速竞争的汽车或这项运动kuàisù jìngjìng de qìchē huòzhè zhè xiàng yùndòng
cuộc đua xe đạp
đua xe; xe đua
中用汽车竞速的运动或参加竞速的汽车yòng qìchē jìngsù de yùndòng huò cānjiā jìngsù de qìchē
Anh ấy thích xem đua xe.
xe đua; đua xe
中快速竞争的汽车或这项运动kuàisù jìngjìng de qìchē huòzhè zhè xiàng yùndòng
cuộc đua xe đạp
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đua xe; xe đua
đua xe; xe đua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.