- 貝bối(vỏ sò, tiền của)
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
khoản tài trợ; trợ cấp (không hoàn lại)
Chính phủ đã cung cấp khoản trợ cấp.
khoản tài trợ; trợ cấp (không hoàn lại)
Chính phủ đã cung cấp khoản trợ cấp.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
khoản tài trợ; trợ cấp (không hoàn lại)
khoản tài trợ; trợ cấp (không hoàn lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.