- 亡vong(mất, thoát khỏi)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 月nguyệt(trăng, thịt)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
中获得胜利或成功的人huòdé shènglì huò chénggōng de rén
Anh ấy là người thắng cuộc trong trận đấu này.
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
中获得胜利或成功的人huòdé shènglì huò chénggōng de rén
Anh ấy là người thắng cuộc trong trận đấu này.
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.