- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
Diễn viên đi vòng quanh sân khấu.
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
Diễn viên đi vòng quanh sân khấu.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.