- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng
Chúng ta đừng đi đường vòng.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
đi đường vòng; lãng phí thời gian vì dùng sai phương pháp
đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng
Chúng ta đừng đi đường vòng.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
đi đường vòng; lãng phí thời gian vì dùng sai phương pháp
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng
đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.