- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
hết đường; cùng đường; không còn lối thoát [thành ngữ]
中形容没有办法,陷入困境,不知如何解决xíngróng méiyǒu bànfǎ, xiànrù kùnjìng, búzhī rúhé jiějué
Bây giờ anh ấy đã lâm vào đường cùng rồi.
đường cùng; không lối thoát [thành ngữ]
中形容处于极端困难的境地,找不到出路xíngróng chǔyú jíduān kùnnan de jìngdì, zhǎo bu dào chūlù
cùng đường; bế tắc không lối thoát [thành ngữ]
hết đường; cùng đường; không còn lối thoát [thành ngữ]
中形容没有办法,陷入困境,不知如何解决xíngróng méiyǒu bànfǎ, xiànrù kùnjìng, búzhī rúhé jiějué
Bây giờ anh ấy đã lâm vào đường cùng rồi.
đường cùng; không lối thoát [thành ngữ]
中形容处于极端困难的境地,找不到出路xíngróng chǔyú jíduān kùnnan de jìngdì, zhǎo bu dào chūlù
cùng đường; bế tắc không lối thoát [thành ngữ]
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
hết đường; cùng đường; không còn lối thoát [thành ngữ]
hết đường; cùng đường; không còn lối thoát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中处于困难的处境中,找不到出路chǔyú kùnnan de chǔjìng zhōng、zhǎobucdào chūlù
Bây giờ anh ấy đã hết đường rồi.
cùng đường bí lối; hết đường xoay xở [thành ngữ]
中形容处于极困难的境地,没有办法逃脱或解决xíngróng chǔyú jí kùnnan de jìngjì, méiyǒu bànfǎ táozhuó huò jiějué
Bây giờ anh ấy đã tuyệt vọng rồi.
中处于困难的处境中,找不到出路chǔyú kùnnan de chǔjìng zhōng、zhǎobucdào chūlù
Bây giờ anh ấy đã hết đường rồi.
cùng đường bí lối; hết đường xoay xở [thành ngữ]
中形容处于极困难的境地,没有办法逃脱或解决xíngróng chǔyú jí kùnnan de jìngjì, méiyǒu bànfǎ táozhuó huò jiějué
Bây giờ anh ấy đã tuyệt vọng rồi.