- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)
Anh ấy thích đi khắp nơi.
đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)
Anh ấy thích đi khắp nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)
đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.