- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
nhận định sai; nhìn nhầm; đánh giá sai
Lần này tôi đã mắc sai lầm.
nhìn nhầm; đánh giá sai; nhìn hớ
Lần này tôi đã có một sự sơ suất.
nhìn nhầm; đánh giá sai
Lần này tôi đã nhìn nhầm rồi.
nhận định sai; nhìn nhầm; đánh giá sai
Lần này tôi đã mắc sai lầm.
nhìn nhầm; đánh giá sai; nhìn hớ
Lần này tôi đã có một sự sơ suất.
nhìn nhầm; đánh giá sai
Lần này tôi đã nhìn nhầm rồi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nhận định sai; nhìn nhầm; đánh giá sai
nhận định sai; nhìn nhầm; đánh giá sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.