- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
Anh ấy luôn mất tập trung trong giờ học.
mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu
Đừng lơ đãng trong giờ học.
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
Anh ấy luôn mất tập trung trong giờ học.
mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu
Đừng lơ đãng trong giờ học.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.