- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi bộ; đi đường
中用脚步行进;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo bù xíng jìn;cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang
Tôi thích đi bộ đến trường.
Đi bộ ba mươi phút mỗi ngày rất có lợi cho sức khỏe.
đi bộ; rời đi; khởi hành
中用腿移动身体,从一个地方去另一个地方yòng tuǐ yídòng shēntǐ, cóng yī ge dìfang qù lìng yī ge dìfang
đi bộ; đi đường
中用脚步行进;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo bù xíng jìn;cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang
Tôi thích đi bộ đến trường.
Đi bộ ba mươi phút mỗi ngày rất có lợi cho sức khỏe.
đi bộ; rời đi; khởi hành
中用腿移动身体,从一个地方去另一个地方yòng tuǐ yídòng shēntǐ, cóng yī ge dìfang qù lìng yī ge dìfang
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đi bộ; đi đường
đi bộ; đi đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đi rồi.
Sau khi cuộc họp kết thúc, họ lập tức rời đi ngay.
đi bộ; (khẩu ngữ, chỉ người bị sa thải hoặc từ chức) rời bỏ công việc; cút đi
中用脚行走;或者失去工作而离开yòng jiǎo xíngzǒu; huòzhě shīqù gōngzuò ér líkāi
Anh ấy đã nghỉ việc vì anh ấy đã mắc một lỗi lầm.
Người quản lý vì kết quả kinh doanh quá kém nên đã bị ông chủ cho nghỉ việc.
(khẩu ngữ) cút đi; cuốn xéo đi
中离开某个地方,迅速走开líkāi mǒu ge dìfang, xùnsù zǒukāi
Bạn đi nhanh lên!
Thôi đừng có lải nhải nữa, cút đi ngay!
Anh ấy đi rồi.
Sau khi cuộc họp kết thúc, họ lập tức rời đi ngay.
đi bộ; (khẩu ngữ, chỉ người bị sa thải hoặc từ chức) rời bỏ công việc; cút đi
中用脚行走;或者失去工作而离开yòng jiǎo xíngzǒu; huòzhě shīqù gōngzuò ér líkāi
Anh ấy đã nghỉ việc vì anh ấy đã mắc một lỗi lầm.
Người quản lý vì kết quả kinh doanh quá kém nên đã bị ông chủ cho nghỉ việc.
(khẩu ngữ) cút đi; cuốn xéo đi
中离开某个地方,迅速走开líkāi mǒu ge dìfang, xùnsù zǒukāi
Bạn đi nhanh lên!
Thôi đừng có lải nhải nữa, cút đi ngay!