- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi bộ; đi lại
中用脚一步步地移动身体yòng jiǎo yī bù bu de yídòng shēntǐ
Anh ấy thích đi bộ trong công viên.
đi bộ; đi lại
中用脚一步步地移动身体yòng jiǎo yī bù bu de yídòng shēntǐ
Anh ấy thích đi bộ trong công viên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi bộ; đi lại
đi bộ; đi lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.