- 走tẩu(chạy, đi)
- 干can(cây sào, can thiệp)
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
thà làm sớm còn hơn vội vàng lúc sau [thành ngữ]
Thà làm sớm còn hơn vội vàng, chúng ta xuất phát sớm một chút đi.
thà làm sớm còn hơn vội vàng lúc sau [thành ngữ]
Thà làm sớm còn hơn vội vàng, chúng ta xuất phát sớm một chút đi.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
thà làm sớm còn hơn vội vàng lúc sau [thành ngữ]
thà làm sớm còn hơn vội vàng lúc sau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.