- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
nếp sinh hoạt hằng ngày; thói quen ăn ngủ làm nghỉ [thành ngữ]
Anh ấy có lịch sinh hoạt đều đặn mỗi ngày.
nếp sinh hoạt hàng ngày; thói quen sinh hoạt; sinh hoạt thường ngày
Lịch sinh hoạt hàng ngày của anh ấy rất đều đặn.
nếp sinh hoạt hằng ngày; thói quen ăn ngủ làm nghỉ [thành ngữ]
Anh ấy có lịch sinh hoạt đều đặn mỗi ngày.
nếp sinh hoạt hàng ngày; thói quen sinh hoạt; sinh hoạt thường ngày
Lịch sinh hoạt hàng ngày của anh ấy rất đều đặn.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
nếp sinh hoạt hằng ngày; thói quen ăn ngủ làm nghỉ [thành ngữ]
nếp sinh hoạt hằng ngày; thói quen ăn ngủ làm nghỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.