- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
cảng hàng không; sân bay
Máy bay hạ cánh xuống sân bay.
sân bay; đường băng cất hạ cánh
Máy bay hạ cánh xuống đường băng.
cảng hàng không; sân bay
Máy bay hạ cánh xuống sân bay.
sân bay; đường băng cất hạ cánh
Máy bay hạ cánh xuống đường băng.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cảng hàng không; sân bay
cảng hàng không; sân bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.