- 走tẩu(chạy, đi)
- 㐱chẩn(tóc rậm)
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]
Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn là vô đạo đức.
nhân lúc nhà cháy để cướp; thừa cơ người hoạn nạn mà trục lợi [thành ngữ]
Thừa nước đục thả câu là vô đạo đức.
nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]
Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn là vô đạo đức.
nhân lúc nhà cháy để cướp; thừa cơ người hoạn nạn mà trục lợi [thành ngữ]
Thừa nước đục thả câu là vô đạo đức.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]
nhân lúc nhà cháy đi cướp; thừa cơ người khác hoạn nạn để trục lợi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.