- 走tẩu(chạy, đi)
- 召triệu(triệu tập, gọi)
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
ngắm trước mục tiêu đang di chuyển; ngắm dẫn đầu
Anh ấy đã nhắm bắn trước mục tiêu.
ngắm trước mục tiêu đang di chuyển; ngắm dẫn đầu
Anh ấy đã nhắm bắn trước mục tiêu.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
ngắm trước mục tiêu đang di chuyển; ngắm dẫn đầu
ngắm trước mục tiêu đang di chuyển; ngắm dẫn đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.