- 走tẩu(chạy, đi)
- 召triệu(triệu tập, gọi)
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
cầu siêu; làm lễ siêu độ cho linh hồn(kế thừa)
Anh ấy siêu độ cho người đã khuất.
vượt qua; hơn; thi đấu(kế thừa)
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)(kế thừa)
cầu siêu; làm lễ siêu độ cho linh hồn(kế thừa)
Anh ấy siêu độ cho người đã khuất.
vượt qua; hơn; thi đấu(kế thừa)
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)(kế thừa)
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
cầu siêu; làm lễ siêu độ cho linh hồn
cầu siêu; làm lễ siêu độ cho linh hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy muốn siêu độ vong linh.
Anh ấy muốn siêu độ vong linh.