- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
càng ngày càng; ngày càng
Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.
ngày càng; càng ngày càng
càng ngày càng; ngày càng
càng ngày càng; càng thêm
càng ngày càng; ngày càng
Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.
ngày càng; càng ngày càng
càng ngày càng; ngày càng
càng ngày càng; càng thêm
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
càng ngày càng; ngày càng
càng ngày càng; ngày càng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.