- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
càng hơn; ngày càng; thêm
中表示程度更深、更高或进一步增加biǎoshì chéngdù gèng shēn、gèng gāo huò jìnyībù zēngjiā
Anh ấy nỗ lực hơn tôi.
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中程度更深;比原来更大、更强chéngdù gèng shēn; bǐ yuánlái gèng dà、gèng qiáng
Bây giờ anh ấy càng nỗ lực hơn.
càng hơn; ngày càng; thêm
中表示程度更深、更高或进一步增加biǎoshì chéngdù gèng shēn、gèng gāo huò jìnyībù zēngjiā
Anh ấy nỗ lực hơn tôi.
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中程度更深;比原来更大、更强chéngdù gèng shēn; bǐ yuánlái gèng dà、gèng qiáng
Bây giờ anh ấy càng nỗ lực hơn.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
càng hơn; ngày càng; thêm
càng hơn; ngày càng; thêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.