- 曰viết(nói, viết)
- 一nhất(một, thêm một lần)
- 乂nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中程度更加深;比较级,表示更加或愈加chéngdù gèngjiā shēn; bǐjiàoshùjí, biǎoshì gèngjiā huò yùjiājiā
Anh ấy trở nên tự tin hơn.
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中程度更加深;比较级,表示更加或愈加chéngdù gèngjiā shēn; bǐjiàoshùjí, biǎoshì gèngjiā huò yùjiājiā
Anh ấy trở nên tự tin hơn.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
nhiều hơn nữa; rất nhiều
nhiều hơn nữa; rất nhiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.