- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
Bạn càng giúp càng làm rối thêm.
càng giúp càng thêm rối; giúp cho lắm mà hỏng việc [thành ngữ]
Bạn càng giúp càng làm rối thêm.
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
Bạn càng giúp càng làm rối thêm.
càng giúp càng thêm rối; giúp cho lắm mà hỏng việc [thành ngữ]
Bạn càng giúp càng làm rối thêm.
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
càng giúp càng thêm rắc rối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn càng giúp càng làm mọi việc rối thêm.
càng giúp càng rối; giúp đỡ lại thêm phiền [thành ngữ]
Bạn càng giúp càng làm mọi việc rối thêm.
càng giúp càng rối; giúp đỡ lại thêm phiền [thành ngữ]