- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt quyền hạn; lạm quyền
Bạn đã vượt quyền rồi.
vượt quá phạm vi chức trách; lạm quyền
Bạn đừng vượt quá chức trách.
vượt quyền hạn; lạm quyền
Bạn đã vượt quyền rồi.
vượt quá phạm vi chức trách; lạm quyền
Bạn đừng vượt quá chức trách.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt quyền hạn; lạm quyền
vượt quyền hạn; lạm quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.