- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt qua; băng qua
中从一边到另一边;跨过cóng yībīan dào lìngwài yībīan;kuàguò
Chúng tôi vượt qua ngọn núi đó.
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
中跨越或翻过某个障碍、界限或高处kuà yuè huò fānguò mǒu ge zhàng ài、jiè xiàn huò gāo chù
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi đó.
vượt qua; băng qua
中从一边到另一边;跨过cóng yībīan dào lìngwài yībīan;kuàguò
Chúng tôi vượt qua ngọn núi đó.
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
中跨越或翻过某个障碍、界限或高处kuà yuè huò fānguò mǒu ge zhàng ài、jiè xiàn huò gāo chù
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi đó.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
vượt qua; băng qua
vượt qua; băng qua
vượt qua; băng qua
中从一侧跨到另一侧;超越某个地方或事物cóng yī cè kuà dào lìng yī cè; chāoyuè mǒu ge dìfang huò shìwù
vượt qua; băng qua
中从一个地方到另一个地方;超过cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang; chāoguò
Chúng tôi vượt qua khó khăn.
vượt qua; vượt lên trên
中跨越;超过;达到更高的水平或程度kuàyuè; chāoguò; dádào gèng gāo de shuǐpíng huò chéngdù
Anh ấy vượt qua chướng ngại vật.
vượt qua; băng qua
中从一侧跨到另一侧;超越某个地方或事物cóng yī cè kuà dào lìng yī cè; chāoyuè mǒu ge dìfang huò shìwù
vượt qua; băng qua
中从一个地方到另一个地方;超过cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang; chāoguò
Chúng tôi vượt qua khó khăn.
vượt qua; vượt lên trên
中跨越;超过;达到更高的水平或程度kuàyuè; chāoguò; dádào gèng gāo de shuǐpíng huò chéngdù
Anh ấy vượt qua chướng ngại vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.