- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
xe địa hình; xe off-road
Anh ấy đang lái một chiếc xe việt dã.
xe địa hình; xe off-road
Anh ấy đang lái một chiếc xe việt dã.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe địa hình; xe off-road
xe địa hình; xe off-road
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.