- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
giày mũi nhọn (ballet); giày pointe
Cô ấy nhảy múa trong đôi giày mũi cứng.
giày mũi nhọn (ballet); giày pointe
Cô ấy nhảy múa trong đôi giày mũi cứng.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày mũi nhọn (ballet); giày pointe
giày mũi nhọn (ballet); giày pointe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.