- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
đóng vai phụ; làm vai quần chúng; (bóng) làm việc lặt vặt
Anh ấy thích đóng vai phụ.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
đóng vai phụ; làm vai quần chúng; (bóng) làm việc lặt vặt
Anh ấy thích đóng vai phụ.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
đóng vai phụ; làm vai quần chúng; (bóng) làm việc lặt vặt
đóng vai phụ; làm vai quần chúng; (bóng) làm việc lặt vặt