- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
gọi cược; theo cược (trong bài)
Anh ấy đã theo cược.
gọi bài (trong poker); call
gọi cược; theo cược (trong bài)
Anh ấy đã theo cược.
gọi bài (trong poker); call
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
gọi cược; theo cược (trong bài)
gọi cược; theo cược (trong bài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.