- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường; con đường; lộ trình
中从一个地方到另一个地方的通道或方向cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang de tōngdào huò fāngxiàng
Con đường này dẫn đến đâu?
con đường; lối đi; đường dẫn; phương thức
中到达某处或实现某事的方式和办法dàodá mǒuchù huò shíxiàn mǒushì de fāngshì hé bànfǎ
Chúng tôi đã tìm thấy một con đường mới.
đường; con đường; lộ trình
中从一个地方到另一个地方的通道或方向cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang de tōngdào huò fāngxiàng
Con đường này dẫn đến đâu?
con đường; lối đi; đường dẫn; phương thức
中到达某处或实现某事的方式和办法dàodá mǒuchù huò shíxiàn mǒushì de fāngshì hé bànfǎ
Chúng tôi đã tìm thấy một con đường mới.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường; con đường; lộ trình
đường; con đường; lộ trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phương pháp; thuật; kỹ thuật
中做事的方法或步骤zuòshì de fāngfǎ huò bùzhòu
xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động
中从一个地方走到另一个地方的路线或方向cóng yī gè dìfang zǒu dào lìng yī gè dìfang de lùxiàn huò fāngxiàng
phương pháp; thuật; kỹ thuật
中做事的方法或步骤zuòshì de fāngfǎ huò bùzhòu
xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động
中从一个地方走到另一个地方的路线或方向cóng yī gè dìfang zǒu dào lìng yī gè dìfang de lùxiàn huò fāngxiàng