- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
học sinh nhảy lớp; học sinh vượt cấp
Anh ấy là một học sinh nhảy lớp.
học sinh nhảy lớp; học sinh vượt cấp
Anh ấy là một học sinh nhảy lớp.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh nhảy lớp; học sinh vượt cấp
học sinh nhảy lớp; học sinh vượt cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.