- 足túc(bàn chân)
- 采thái(hái, thu nhặt)
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
đoàn khảo sát thực địa; đoàn tham quan tiền trạm
Chúng tôi đã tổ chức một đoàn khảo sát.
đoàn khảo sát thực địa; đoàn tham quan tiền trạm
Chúng tôi đã tổ chức một đoàn khảo sát.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
đoàn khảo sát thực địa; đoàn tham quan tiền trạm
đoàn khảo sát thực địa; đoàn tham quan tiền trạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.