- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
kiễng chân; đứng nhón chân
Cô ấy nhón chân để lấy sách.
kiễng chân; đứng nhón chân
Cô ấy nhón chân để lấy sách.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
kiễng chân; đứng nhón chân
kiễng chân; đứng nhón chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.