- 足túc(bàn chân)
- 崩băng(sụp đổ, vỡ tan)
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
xe ba bánh gắn máy (xe "bình bịch")
Anh ấy lái xe ba bánh đi làm.
xe ba bánh gắn máy (xe "bình bịch")
Anh ấy lái xe ba bánh đi làm.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe ba bánh gắn máy (xe "bình bịch")
xe ba bánh gắn máy (xe "bình bịch")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.