- 足túc(bàn chân)
- 登đăng(leo lên, bước lên)
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]
Bạn đừng có được đằng chân lân đằng đầu!
được voi đòi tiên; leo lên đầu lên cổ (khi được nhượng bộ liền lấn tới) [thành ngữ]
được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]
Bạn đừng có được đằng chân lân đằng đầu!
được voi đòi tiên; leo lên đầu lên cổ (khi được nhượng bộ liền lấn tới) [thành ngữ]
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]
được một tấc muốn lấy một thước; leo lên đầu lên cổ người ta [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.