- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
nhảy qua mái nhà, vượt qua đòn nóc (mô tả cảnh rượt đuổi trên mái nhà trong tiểu thuyết võ hiệp) [thành ngữ]
nhảy qua mái nhà, vượt qua đòn nóc (mô tả cảnh rượt đuổi trên mái nhà trong tiểu thuyết võ hiệp) [thành ngữ]
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
nhảy qua mái nhà, vượt qua đòn nóc (mô tả cảnh rượt đuổi trên mái nhà trong tiểu thuyết võ hiệp) [thành ngữ]
nhảy qua mái nhà, vượt qua đòn nóc (mô tả cảnh rượt đuổi trên mái nhà trong tiểu thuyết võ hiệp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.