- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tứ chi; chi thể; cơ thể
中人的躯体,包括头、躯干、四肢rén de qūtǐ, bāokuò tóu, qūgàn, sì zhī
Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.
thân thể; người; (khẩu) bụng mang dạ chửa
中怀孕的状态或人的身体huáiyùn de zhuàngtài huò rén de shēntǐ
Cô ấy không khỏe.
tứ chi; chi thể; cơ thể
中人的躯体,包括头、躯干、四肢rén de qūtǐ, bāokuò tóu, qūgàn, sì zhī
Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.
thân thể; người; (khẩu) bụng mang dạ chửa
中怀孕的状态或人的身体huáiyùn de zhuàngtài huò rén de shēntǐ
Cô ấy không khỏe.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tứ chi; chi thể; cơ thể
tứ chi; chi thể; cơ thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bảo vệ; vệ binh; vệ sinh
中身体的状况和健康程度shēntǐ de zhuàngkuàng hé jiànkāng chéngdù
Sức khỏe của anh ấy rất tốt.
bảo vệ; vệ binh; vệ sinh
中身体的状况和健康程度shēntǐ de zhuàngkuàng hé jiànkāng chéngdù
Sức khỏe của anh ấy rất tốt.