- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn
Sự sảng khoái về thể chất và tinh thần là nền tảng của sức khỏe.
sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn
Sự sảng khoái về thể chất và tinh thần là nền tảng của sức khỏe.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn
sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.