- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
thân vướng vòng lao lý; bị giam cầm trong tù
Anh ta vào tù vì tội phạm.
bị vướng vào; bị sa vào; bị giam cầm
Anh ta bị tù vì tội phạm.
thân vướng vòng lao lý; bị giam cầm trong tù
Anh ta vào tù vì tội phạm.
bị vướng vào; bị sa vào; bị giam cầm
Anh ta bị tù vì tội phạm.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
thân vướng vòng lao lý; bị giam cầm trong tù
thân vướng vòng lao lý; bị giam cầm trong tù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.